nghệ nhân

Học thuật
Thân thiện
nghệ nhân

Một nghệ nhân đang tạo ra một bức tượng gỗ nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tài năng, kỹ năng điêu luyện sự tinh tế trong một lĩnh vực nghệ thuật hoặc thủ công truyền thống: "nghệ nhân" chỉ người không chỉ thành thạo còn sự sáng tạo, am hiểu sâu sắc về một nghề, thường gắn với các giá trị văn hóa tính thẩm mỹ cao.
    • Người thực hành gìn giữ các ngành nghề thủ công mỹ nghệ hoặc nghệ thuật biểu diễn truyền thống: "nghệ nhân" thường được dùng để chỉ những người dành cả đời để rèn luyện, sáng tạo truyền dạy các kỹ thuật, bí quyết của nghề.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy một nghệ nhân điêu khắc gỗ nổi tiếng với những tác phẩm tinh xảo.
    • Các nghệ nhân hát xẩm đang nỗ lực gìn giữ loại hình nghệ thuật dân gian này.
    • Làng gốm Bát Tràng rất nhiều nghệ nhân lành nghề.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nghệ nhân nhân dân": Danh hiệu cao quý do Nhà nước phong tặng cho những nghệ nhân xuất sắc, cống hiến đặc biệt trong việc gìn giữ phát huy di sản văn hóa phi vật thể.

    • Cụ già đó được phong tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân những đóng góp to lớn cho nghệ thuật tuồng.
  • "Nghệ nhân ưu ": Danh hiệu vinh dự dành cho những nghệ nhân tài năng thành tích nổi bật.

    • được công nhận Nghệ nhân ưu trong lĩnh vực thêu ren truyền thống.
Biến thể từ liên quan
  • Nghệ sĩ (dt): Người hoạt động trong lĩnh vực nghệ thuật (biểu diễn, sáng tác). Tuy nhiên, "nghệ sĩ" thường thiên về biểu diễn sáng tạo nghệ thuật thuần túy (nhạc, họa, kịch), trong khi "nghệ nhân" nhấn mạnh hơn đến kỹ thuật tinh xảo, bí quyết nghề nghiệp yếu tố thủ công truyền thống.
  • Thợ thủ công (dt): Người làm nghề thủ công. Từ này thiên về kỹ năng làm nghề, có thể chưa bao hàm được chiều sâu sáng tạo, tinh tế giá trị văn hóa như "nghệ nhân".
  • Bậc thầy (dt): Người đạt đến trình độ tinh thông, xuất chúng trong một lĩnh vực nào đó. Nghĩa rộng hơn "nghệ nhân".
Từ đồng nghĩa
  • Người thợ tài hoa: Nhấn mạnh đến tài năng sự khéo léo.
  • Người lành nghề: Nhấn mạnh đến trình độ thành thạo, điêu luyện của nghề.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Bàn tay vàng của nghệ nhân: Thành ngữ ca ngợi đôi bàn tay khéo léo, tài hoa có thể tạo ra những tác phẩm tuyệt mỹ.

    • Chỉ với đôi bàn tay vàng của nghệ nhân, khúc gỗ vô tri đã trở thành một tác phẩm điêu khắc sống động.
  • Tâm huyết của nghệ nhân: Chỉ sự dồn hết tâm trí, tình yêu nhiệt huyết vào công việc sáng tạo.

    • Mỗi sản phẩm gốmđây đều thấm đẫm tâm huyết của nghệ nhân.
nghệ nhân

Một nghệ nhân đang tạo ra một bức tượng gỗ nhỏ.

  1. dt. Người tài trong một ngành nghệ thuật như biểu diễn nghệ thuật hoặc làm thủ côngnghệ: nghệ nhân cải lương.